Từ: đồng, tràng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đồng, tràng:

橦 đồng, tràng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồng,tràng

đồng, tràng [đồng, tràng]

U+6A66, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang2, chong1, tong2;
Việt bính: cong4 tung4;

đồng, tràng

Nghĩa Trung Việt của từ 橦

(Danh) Cây gòn, hoa dùng để dệt vải.Một âm là tràng.

(Danh)
Cột, trụ.

(Động)
Đánh, đâm, kích.
§ Thông tràng
.
◇Chiến quốc sách : Khoan tắc lượng quân tương công, bách tắc trượng kích tương tràng , (Tần sách nhất ) Cách xa thì dùng xe mà đánh nhau, sát gần thì dùng gậy kích mà đâm nhau.

Nghĩa của 橦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
cây bông gạo; cây hoa gạo。古书上指木棉树。

Chữ gần giống với 橦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 橦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橦 Tự hình chữ 橦 Tự hình chữ 橦 Tự hình chữ 橦

Nghĩa chữ nôm của chữ: tràng

tràng:tràng (trại, sân khấu)
tràng:tràng (trại, sân khấu)
tràng:tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật)
tràng:tràng (đâm vào)
tràng:dạ tràng
tràng:dạ tràng
tràng𧛇:tràng hạt
tràng:tràng (dài; lâu)
tràng:tràng (dài; lâu)
đồng, tràng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồng, tràng Tìm thêm nội dung cho: đồng, tràng